Nghĩa tiếng Việt
- Có dáng điệu, cử chỉ, lời nói đúng đắn và hợp với một khung cảnh đòi hỏi sự tôn kính.tính từ い
Tiếng Nhật
- 厳粛げんしゅくtrang nghiêm, nghiêm trang
- 尤もらしいもっともらしいcó vẻ hợp lí, đáng tin
- 改まったあらたまったtrang trọng, nghiêm trang
- 謹厳きんげんnghiêm nghị, nghiêm trang
Ví dụ
-
Buổi lễ chào cờ nghiêm trang.
-
Ăn nói nghiêm trang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép