TanroDictionary Sổ từ

nghiêm trang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có dáng điệu, cử chỉ, lời nói đúng đắn và hợp với một khung cảnh đòi hỏi sự tôn kính.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Buổi lễ chào cờ nghiêm trang.

  2. Ăn nói nghiêm trang.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép