Nghĩa tiếng Việt
- Trị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình được thỏa mãn.danh từ
- Trị số khi thay vào biến x thì làm cho đa thức bằng 0.danh từ
- Có công hiệu.tính từ い
- Xem xét: Nhận xétđộng từ
Tiếng Nhật
- 零点れいてんđiểm không
Ví dụ
-
Tập nghiệm của phương trình x+2=4 là 2.
-
Nghiệm của đa thức (x-4)×(x+4) là 4 và −4
-
Phương thuốc rất nghiệm.
-
Nghiệm xem việc thực hay hư.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép