TanroDictionary Sổ từ

ngoặc

Việt
0

ngoặc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống; Xem Ngoặc đơn ; ngoặc kép; Liên hệ, thông đồng (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống.danh từWiktionary
  2. Xem Ngoặc đơn ; ngoặc képdanh từWiktionary
  3. Liên hệ, thông đồng (thtục).tính từ いWiktionary
  4. Kéo lại hoặc kéo xuống bằng cái móc.động từWiktionary
  5. Vạch một nét hình chữ V để đánh dấu chỗ thêm chữ vào một câu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hai đứa ngoặc với nhau.

  2. Ngoặc ổi.

  3. Ngoặc thêm mấy chữ chép thiếu.