Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống.danh từWiktionary
- Xem Ngoặc đơn ; ngoặc képdanh từWiktionary
- Liên hệ, thông đồng (thtục).tính từ いWiktionary
- Kéo lại hoặc kéo xuống bằng cái móc.động từWiktionary
- Vạch một nét hình chữ V để đánh dấu chỗ thêm chữ vào một câu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hai đứa ngoặc với nhau.
-
Ngoặc ổi.
-
Ngoặc thêm mấy chữ chép thiếu.