Nghĩa tiếng Việt
- Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).tính từ いWiktionary
- . Khôn và giỏi (thường nói về phụ nữ).tính từ いWiktionary
- . Khéo trong lao động.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với ngon, thường dùng khi chúc một em bé hoặc một người mình thân thiết ngủ ngon một cách dễ thươngtính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đứa bé ngoan.
-
Em bé ngoan, xứng đáng được kẹo ngọt.
-
Gái ngoan.
-
Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan (ca dao).
-
Cô ấy dệt trông ngoan tay lắm.