TanroDictionary Sổ từ

ngoan

Việt
0

ngoan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em); . Khôn và giỏi (thường nói về phụ nữ); . Khéo trong lao động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).tính từ いWiktionary
  2. . Khôn và giỏi (thường nói về phụ nữ).tính từ いWiktionary
  3. . Khéo trong lao động.tính từ いWiktionary
  4. Cùng nghĩa với ngon, thường dùng khi chúc một em bé hoặc một người mình thân thiết ngủ ngon một cách dễ thươngtính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đứa bé ngoan.

  2. Em bé ngoan, xứng đáng được kẹo ngọt.

  3. Gái ngoan.

  4. Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan (ca dao).

  5. Cô ấy dệt trông ngoan tay lắm.