Nghĩa tiếng Việt
- Nói tình cảm dịu đi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nguôi giận.
-
Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi (Truyện Kiều)
nguôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói tình cảm dịu đi.
Nguôi giận.
Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi (Truyện Kiều)