TanroDictionary Sổ từ

nguội

Việt
0

nguội là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phương pháp chế tạo, lắng xuống theo lối thủ công; Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương pháp chế tạo, lắng xuống theo lối thủ công.danh từWiktionary
  2. Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nước đun sôi để nguội.

  2. Cơm nguội.