Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp chế tạo, lắng xuống theo lối thủ công.danh từWiktionary
- Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nước đun sôi để nguội.
-
Cơm nguội.
nguội là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phương pháp chế tạo, lắng xuống theo lối thủ công; Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường.
Nước đun sôi để nguội.
Cơm nguội.