Nghĩa tiếng Việt
- Đầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lãnh thổ nguyên vẹn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lãnh thổ nguyên vẹn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép