TanroDictionary Sổ từ

nhài

Việt
0

nhài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cổ âm : Mlài; Cây nhỏ, lá hình bầu dục dài, hoa mọc thành cụm, trắng và thơm, nở về đêm, thường dùng để ướp chè búp; Mảnh kim loại nhỏ, tròn, giữ hai đầu chốt quạt giấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổ âm : Mlài.danh từWiktionary
  2. Cây nhỏ, lá hình bầu dục dài, hoa mọc thành cụm, trắng và thơm, nở về đêm, thường dùng để ướp chè búp.danh từWiktionary
  3. Mảnh kim loại nhỏ, tròn, giữ hai đầu chốt quạt giấy.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chè nhài.

  2. Quạt long nhài.