Nghĩa tiếng Việt
- Cổ âm : Mlài.danh từWiktionary
- Cây nhỏ, lá hình bầu dục dài, hoa mọc thành cụm, trắng và thơm, nở về đêm, thường dùng để ướp chè búp.danh từWiktionary
- Mảnh kim loại nhỏ, tròn, giữ hai đầu chốt quạt giấy.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chè nhài.
-
Quạt long nhài.