Nghĩa tiếng Việt
- Loài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài.danh từWiktionary
- Bắt chước.động từWiktionary
Ví dụ
-
Oai oái như rắn bắt nhái. (tục ngữ)
-
Nhái mẫu hàng.
-
Nhái một thứ hàng.
nhái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài; Bắt chước.
Oai oái như rắn bắt nhái. (tục ngữ)
Nhái mẫu hàng.
Nhái một thứ hàng.