TanroDictionary Sổ từ

nhái

Việt
0

nhái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài; Bắt chước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài.danh từWiktionary
  2. Bắt chước.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Oai oái như rắn bắt nhái. (tục ngữ)

  2. Nhái mẫu hàng.

  3. Nhái một thứ hàng.