TanroDictionary Sổ từ

nhìn

Việt
0

nhìn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chú ý trông; Xem xét, nhận định; Trông nom.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú ý trông.động từWiktionary
  2. Xem xét, nhận địnhđộng từWiktionary
  3. Trông nom.động từWiktionary
  4. Để mắt tới.động từWiktionary
  5. Thừa nhận.động từWiktionary
  6. Trông ra, đối diện với.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bà nheo mắt nhìn những giọt nắng vàng (Nguyên Hồng)

  2. Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn (Tố Hữu)

  3. Nhìn vấn đề một cách khách quan.

  4. Bận quá, chẳng nhìn gì đến con.

  5. Không có thì giờ nhìn đến sách vở.