Nghĩa tiếng Việt
- Chú ý trông.động từWiktionary
- Xem xét, nhận địnhđộng từWiktionary
- Trông nom.động từWiktionary
- Để mắt tới.động từWiktionary
- Thừa nhận.động từWiktionary
- Trông ra, đối diện với.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bà nheo mắt nhìn những giọt nắng vàng (Nguyên Hồng)
-
Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn (Tố Hữu)
-
Nhìn vấn đề một cách khách quan.
-
Bận quá, chẳng nhìn gì đến con.
-
Không có thì giờ nhìn đến sách vở.