TanroDictionary Sổ từ

nhín

Việt
0

nhín là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dè dặt, không hoang phí; Nhường lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dè dặt, không hoang phí.tính từ いWiktionary
  2. Nhường lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn nhín.

  2. Nhín gạo cho nhau.