Nghĩa tiếng Việt
- Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay.động từWiktionary
- Tham gia vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cho cam công kẻ nhúng tay thùng chàm (Truyện Kiều)
-
Vị tổng tư lệnh không cần nhúng vào những vấn đề lặt vặt (Hồ Chí Minh)