nhũng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quấy rối, quấy rầy.
Quan tham lại nhũng.
Thằng bé nhũng quá.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm