Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề mà ý trái ngược nhau.conjWiktionary
- Miễn khỏi (cũ).conjWiktionary
Ví dụ
-
Bé nhưng can đảm.
-
Nhưng tạp dịch.
nhưng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề mà ý trái ngược nhau; Miễn khỏi (cũ).
Bé nhưng can đảm.
Nhưng tạp dịch.