Nghĩa tiếng Việt
- Toàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến.tính từ い
Tiếng Nhật
- 異口同音いくどうおんđồng thanh, nhất trí
- 一枚岩いちまいいわkhối đá liền
- 同心どうしんsự đồng tâm (hình học)
Ví dụ
-
Nhận định nhất trí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép