Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nhận: Dìm cho ngập nướcđộng từ
Ví dụ
-
Nhậm chức.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nhậm chức.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép