TanroDictionary Sổ từ

nhận

Việt
0

nhận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dìm cho ngập nước; Lấy, lĩnh, thu về cái được trao gửi cho mình; Đồng ý, bằng lòng làm theo yêu cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dìm cho ngập nước.động từWiktionary
  2. Lấy, lĩnh, thu về cái được trao gửi cho mình.động từWiktionary
  3. Đồng ý, bằng lòng làm theo yêu cầu.động từWiktionary
  4. Phân biệt rõ.động từWiktionary
  5. Tự cho biết là đúng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhận thuyền chìm xuống nước.

  2. Nhận thư.

  3. Nhận trách nhiệm nặng nề.

  4. Nhận giúp đỡ học ngoài giờ.

  5. Nhận ra người quen. nhận rõ âm mưu của địch.