Nghĩa tiếng Việt
- Dìm cho ngập nước.động từWiktionary
- Lấy, lĩnh, thu về cái được trao gửi cho mình.động từWiktionary
- Đồng ý, bằng lòng làm theo yêu cầu.động từWiktionary
- Phân biệt rõ.động từWiktionary
- Tự cho biết là đúng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhận thuyền chìm xuống nước.
-
Nhận thư.
-
Nhận trách nhiệm nặng nề.
-
Nhận giúp đỡ học ngoài giờ.
-
Nhận ra người quen. nhận rõ âm mưu của địch.