TanroDictionary Sổ từ

nhằm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Đúng, trúng. Đánh chỗ hiểm.tính từ い
  2. III k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái đích hướng vào của việc làm vừa nói đến. Nói thêm thanh minh.tính từ い
  3. Hướng vào một cái đích nào đó.động từ
  4. Hướng sự lựa chọn vào người nào đó.động từ
  5. Chọn đúng và khéo léo lợi dụng cơ hội, thời cơ.động từ

Tiếng Nhật

  • にはđến, cho, ở, tại

Ví dụ

  1. Nhằm thẳng mục tiêu mà bắn.

  2. Phê bình chung chung, không nhằm vào ai cả.

  3. Nhằm vào người thật thà để lừa đảo.

  4. Đã nhằm được người thay mình.

  5. Nhằm lúc sơ hở.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép