Nghĩa tiếng Việt
- . Đúng, trúng. Đánh chỗ hiểm.tính từ い
- III k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái đích hướng vào của việc làm vừa nói đến. Nói thêm thanh minh.tính từ い
- Hướng vào một cái đích nào đó.động từ
- Hướng sự lựa chọn vào người nào đó.động từ
- Chọn đúng và khéo léo lợi dụng cơ hội, thời cơ.động từ
Tiếng Nhật
- にはđến, cho, ở, tại
Ví dụ
-
Nhằm thẳng mục tiêu mà bắn.
-
Phê bình chung chung, không nhằm vào ai cả.
-
Nhằm vào người thật thà để lừa đảo.
-
Đã nhằm được người thay mình.
-
Nhằm lúc sơ hở.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép