TanroDictionary Sổ từ

nhổm

Việt
0

nhổm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như nhóm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với nhóm: Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất địnhđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngồi nhổm dậy.