Nghĩa tiếng Việt
- Từ đặt trước một danh từ số nhiều.tính từ いWiktionary
- Đến mức độ là.advWiktionary
- Hằng, luôn luôn.advWiktionary
- Còn như.advWiktionary
- Chỉ vừa mới.advWiktionary
Ví dụ
-
Phải học ngoại ngữ ngay từ những năm đầu tuổi thiếu niên.
-
Thằng bé ăn những năm bát cơm.
-
Bốn năm qua tôi những mong cô ta mà chưa được gặp.
-
Tôi tìm ra thức ăn chứ những nó thì nhịn.
-
Những nghe nói đã thẹn thùng (Truyện Kiều)