TanroDictionary Sổ từ

những

Việt
0

những là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đặt trước một danh từ số nhiều; Đến mức độ là; Hằng, luôn luôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đặt trước một danh từ số nhiều.tính từ いWiktionary
  2. Đến mức độ là.advWiktionary
  3. Hằng, luôn luôn.advWiktionary
  4. Còn như.advWiktionary
  5. Chỉ vừa mới.advWiktionary

Ví dụ

  1. Phải học ngoại ngữ ngay từ những năm đầu tuổi thiếu niên.

  2. Thằng bé ăn những năm bát cơm.

  3. Bốn năm qua tôi những mong cô ta mà chưa được gặp.

  4. Tôi tìm ra thức ăn chứ những nó thì nhịn.

  5. Những nghe nói đã thẹn thùng (Truyện Kiều)