TanroDictionary Sổ từ

nhựa

Việt
0

nhựa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dịch lỏng lưu thông trong cây để nuôi cây; Chất dính do một số cây tiết ra; Chất dẻo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dịch lỏng lưu thông trong cây để nuôi cây.danh từWiktionary
  2. Chất dính do một số cây tiết ra.danh từWiktionary
  3. Chất dẻo.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhựa thông.

  2. Nhựa trám.

  3. Vải nhựa.

  4. Đồ dùng bằng nhựa.