Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.danh từ
- Làm phiền, quấy rầy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Quan lại nhiễu dân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Quan lại nhiễu dân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép