Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây leo, quả có vị ngọt thường dùng để chế rượu vang.danh từWiktionary
- Người làm thuê đơn từ giấy má ở phủ huyện (xưa).danh từWiktionary
- Người học giả theo triết học Khổng giáo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nhà nho..
-
Mực nho:.