TanroDictionary Sổ từ

nho

Việt
0

nho là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây leo, quả có vị ngọt thường dùng để chế rượu vang; Người làm thuê đơn từ giấy má ở phủ huyện (xưa); Người học giả theo triết học Khổng giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây leo, quả có vị ngọt thường dùng để chế rượu vang.danh từWiktionary
  2. Người làm thuê đơn từ giấy má ở phủ huyện (xưa).danh từWiktionary
  3. Người học giả theo triết học Khổng giáo.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà nho..

  2. Mực nho:.