TanroDictionary Sổ từ

nhòa

Việt
0

nhòa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mờ, không trông rõ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mờ, không trông rõ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cửa kính nhòa vì hơi sương.