nhòa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mờ, không trông rõ.
Cửa kính nhòa vì hơi sương.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm