Nghĩa tiếng Việt
- Năm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên (Truyện Kiều)
-
Sự này đã ngoại mười niên (Truyện Kiều)
niên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Năm.
Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên (Truyện Kiều)
Sự này đã ngoại mười niên (Truyện Kiều)