TanroDictionary Sổ từ

niên

Việt
0

niên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Năm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên (Truyện Kiều)

  2. Sự này đã ngoại mười niên (Truyện Kiều)