Nghĩa tiếng Việt
- Đầu ngòi bút (lông ngỗng); ngòi bút (sắt... ).danh từEN-VI Dict
- Đầu mũi, mũi nhọn (giùi, dao trổ... ).danh từEN-VI Dict
- Mỏ (chim).danh từEN-VI Dict
- Mảnh hạt cacao nghiền.danh từEN-VI Dict
- Chốt.danh từEN-VI Dict
- Vót nhọn đầu (lông ngỗng) thành ngòi bút.động từEN-VI Dict
- Làm ngòi cho (quản bút); cắm ngòi cho (quản bút), sửa ngòi cho (quản bút).động từEN-VI Dict
- Cắm đầu nhọn vào (vật gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the nib in a drawer.
-
The nib was mentioned in the report.
-
She saw the nib near the door.
-
Please nib the note for me.
-
He will nib the files later.