TanroDictionary Sổ từ

nix

/nɪks/

Anh
0

nix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chú ý!, hãy cẩn thận!, hãy coi chừng!; Không, không một ai, không một cái gì; Thuỷ thần, hà bá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú ý!, hãy cẩn thận!, hãy coi chừng!OEN-VI Dict
  2. Không, không một ai, không một cái gì.danh từEN-VI Dict
  3. Thuỷ thần, hà bá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Nix, watch your step on the wet floor!

  2. There was nix left on the table.

  3. The old story spoke of a nix in the river.