Nghĩa tiếng Việt
- Bút danh, biệt hiệu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The nom de plume was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌnɒm də ˈpluːm/
The nom de plume was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép