TanroDictionary Sổ từ

nominative

/ˈnɒmɪnətɪv/

Anh
0

nominative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) Danh sách; Chủ cách; Được bổ nhiệm, được chỉ định; (thuộc) sự bổ nhiệm, (thuộc) sự chỉ định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Danh sách.tính từEN-VI Dict
  2. Chủ cách.tính từEN-VI Dict
  3. Được bổ nhiệm, được chỉ định; (thuộc) sự bổ nhiệm, (thuộc) sự chỉ định.tính từEN-VI Dict
  4. Danh sách.danh từEN-VI Dict
  5. Chủ ngữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need a nominative form here.

  2. The nominative case is easy to spot.

  3. She held a nominative office for two years.

  4. The nominative was listed on the page.

  5. Use the nominative in this sentence.