Nghĩa tiếng Việt
- Trưa, buổi trưa.danh từEN-VI Dict
- Đỉnh cao nhất (trong sự nghiệp... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We eat lunch at noon every day.
-
Her career reached noon when she won the prize.
/nuːn/
noon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trưa, buổi trưa; Đỉnh cao nhất (trong sự nghiệp... ).
We eat lunch at noon every day.
Her career reached noon when she won the prize.