Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với north-wester: Bề hướng tây bắc; từ hướng tây bắcdanh từWiktionary
- Mũ bằng vải dầu.danh từWiktionary
- Cốc rượu mạnh.danh từWiktionary
nor’wester là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như north-wester; Mũ bằng vải dầu; Cốc rượu mạnh.