Nghĩa tiếng Việt
- Mũi (người); mõm (súc vật).danh từEN-VI Dict
- Khứu giác; sự đánh hơi.danh từEN-VI Dict
- Mùi, hương vị.danh từEN-VI Dict
- Đầu mũi (của một vật gì).danh từEN-VI Dict
- Ngửi, đánh hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Dính vào, chõ vào, xen vào.động từEN-VI Dict
- Dí mũi vào, lấy mũi di di (cái gì).động từEN-VI Dict
- Đâm bổ xuống (máy bay).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a very large and sharp nose.
-
The dog has a good nose for food.
-
The soup has a sweet nose.
-
The boat's nose hit the dock.
-
I can nose out the truth eventually.