TanroDictionary Sổ từ

nose

/nəʊz/

Anh
0

nose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi (người); mõm (súc vật); Khứu giác; sự đánh hơi; Mùi, hương vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi (người); mõm (súc vật).danh từEN-VI Dict
  2. Khứu giác; sự đánh hơi.danh từEN-VI Dict
  3. Mùi, hương vị.danh từEN-VI Dict
  4. Đầu mũi (của một vật gì).danh từEN-VI Dict
  5. Ngửi, đánh hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  6. Dính vào, chõ vào, xen vào.động từEN-VI Dict
  7. Dí mũi vào, lấy mũi di di (cái gì).động từEN-VI Dict
  8. Đâm bổ xuống (máy bay).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has a very large and sharp nose.

  2. The dog has a good nose for food.

  3. The soup has a sweet nose.

  4. The boat's nose hit the dock.

  5. I can nose out the truth eventually.