TanroDictionary Sổ từ

nourish

/ˈnʌrɪʃ/

Anh
0

nourish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng; Nuôi, ôm, ấp ủ (hoài bão, hy vọng, tình cảm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng.động từEN-VI Dict
  2. Nuôi, ôm, ấp ủ (hoài bão, hy vọng, tình cảm).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Parents nourish their children with care.

  2. She nourish a hope of moving abroad.