Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với núm: Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tividanh từWiktionary
Ví dụ
-
Nuốm cau.
nuốm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như núm.
Nuốm cau.