Nghĩa tiếng Việt
- Nuclear.tính từEN-VI Dict
- Cấu tạo hạt nhân (trong sự kết tinh... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This nucleate cell is ready to divide.
-
The crystals nucleate quickly in cold water.
/ˈnuːkliˌeɪt/
nucleate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nuclear; Cấu tạo hạt nhân (trong sự kết tinh... ).
This nucleate cell is ready to divide.
The crystals nucleate quickly in cold water.