TanroDictionary Sổ từ

nucleate

/ˈnuːkliˌeɪt/

Anh
0

nucleate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nuclear; Cấu tạo hạt nhân (trong sự kết tinh... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nuclear.tính từEN-VI Dict
  2. Cấu tạo hạt nhân (trong sự kết tinh... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This nucleate cell is ready to divide.

  2. The crystals nucleate quickly in cold water.