Nghĩa tiếng Việt
- Phòng dành riêng cho tre bú.danh từEN-VI Dict
- Nhà trẻ.danh từEN-VI Dict
- Ao nuôi cá.danh từEN-VI Dict
- Vườn ươm.danh từEN-VI Dict
- Nơi đào tạo, nơi nuôi dưỡng (nghệ sĩ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby slept in the nursery.
-
Our son goes to nursery three mornings a week.
-
The nursery holds young fish in clean water.
-
They bought roses from the nursery.
-
The studio became a nursery for young talent.