TanroDictionary Sổ từ

nursery

/ˈnɜːsəri/

Anh
0

nursery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng dành riêng cho tre bú; Nhà trẻ; Ao nuôi cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng dành riêng cho tre bú.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà trẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Ao nuôi cá.danh từEN-VI Dict
  4. Vườn ươm.danh từEN-VI Dict
  5. Nơi đào tạo, nơi nuôi dưỡng (nghệ sĩ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby slept in the nursery.

  2. Our son goes to nursery three mornings a week.

  3. The nursery holds young fish in clean water.

  4. They bought roses from the nursery.

  5. The studio became a nursery for young talent.