TanroDictionary Sổ từ

nymph

/nɪmf/

Anh
0

nymph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ thần (sông núi, cây cỏ); Người con gái đẹp; Con nhộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ thần (sông núi, cây cỏ).danh từEN-VI Dict
  2. Người con gái đẹp.danh từEN-VI Dict
  3. Con nhộng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A nymph danced beside the stream.

  2. She was a beautiful nymph in the play.

  3. The butterfly changed from nymph to adult.