Nghĩa tiếng Việt
- Nữ thần (sông núi, cây cỏ).danh từEN-VI Dict
- Người con gái đẹp.danh từEN-VI Dict
- Con nhộng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A nymph danced beside the stream.
-
She was a beautiful nymph in the play.
-
The butterfly changed from nymph to adult.