Nghĩa tiếng Việt
- Chứng cuồng dâm (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà cuồng dâm.danh từEN-VI Dict
- Cuồng dâm (đàn bà).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story described a nymphomaniac.
-
A nymphomaniac appeared in the tale.
-
The film used a nymphomaniac character.