TanroDictionary Sổ từ

oán thù

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Oán ghét và căm thù.động từ
  2. Cùng nghĩa với thù oán: Căm thù và oán giậnđộng từ

Ví dụ

  1. gây oán thù

  2. "Gẫm mình chưa mấy xuân thu, Sầu vương đã chịu, oán thù đã mang." (Cdao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép