Nghĩa tiếng Việt
- Tối, tối tăm, mờ, mờ mịt.tính từEN-VI Dict
- Không rõ nghĩa, tối nghĩa.tính từEN-VI Dict
- Không có tiếng tăm, ít người biết đến.tính từEN-VI Dict
- Làm tối, làm mờ.động từEN-VI Dict
- Làm không rõ, làm khó hiểu.động từEN-VI Dict
- Làm mờ (tên tuổi).động từEN-VI Dict
- Che khuất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The obscure path was hard to see.
-
The poem was written in an obscure style.
-
Few people have heard of that obscure author.
-
Clouds obscure the moon at night.
-
The teacher tried to obscure the answer.