TanroDictionary Sổ từ

obstinate

/ˈɒbstɪnət/

Anh Thông dụng
0

obstinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố; Dai dẳng, khó chữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố.tính từEN-VI Dict
  2. Dai dẳng, khó chữa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The obstinate child refused to share.

  2. The patient suffered from an obstinate skin infection.

  3. an obstinate disease

    bệnh khó chữa