Nghĩa tiếng Việt
- Xem obstinacy: Tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo; tính ngoan cốdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry obstinateness points to obstinacy.
/ˈɑːbstənətnəs/
obstinateness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem obstinacy.
The entry obstinateness points to obstinacy.