Nghĩa tiếng Việt
- Đạt được, thu được, giành được, kiếm được, lấy về.động từEN-VI Dict
- Đang tồn tại, hiện hành, thông dụng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You can obtain more information from our website.
-
The customs which obtain today are quite different.
-
to obtain experience
thu được kinh nghiệm
-
to obtain a prize
giành được phần thưởng
-
the customs which obtain
những phong tục đang còn tồn tại