TanroDictionary Sổ từ

obtrude

/əbˈtruːd/

Anh
0

obtrude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo; Bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo.động từEN-VI Dict
  2. Bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not try to obtrude your opinions on others.

  2. We can obtrude the result quickly.

  3. to obtrude one's opinions on (upon) somebody

    bắt ai phải theo ý kiến của mình

  4. to obtrude oneself upon somebody

    bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình