Nghĩa tiếng Việt
- Thỉnh thoảng, từng thời kỳ; phụ động.tính từEN-VI Dict
- Cơ hội, (thuộc) dịp đặc biệt; vào dịp đặc biệt; theo biến cố, theo sự kiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is just an occasional worker here.
-
We have occasional rain in spring.
-
an occasional worker
công nhân phụ động
-
an occasional visitor
người khách thỉnh thoảng mới đến