Nghĩa tiếng Việt
- Phương tây; tây âu; Châu Âu; Âu Mỹ; Châu Mỹ.danh từEN-VI Dict
- Văn minh Âu tây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many old cities in the occident have museums.
-
The book studied occident art and ideas.
/ˈɒksɪdənt/
occident là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương tây; tây âu; Châu Âu; Âu Mỹ; Châu Mỹ; Văn minh Âu tây.
Many old cities in the occident have museums.
The book studied occident art and ideas.