Nghĩa tiếng Việt
- Người tán thành chính quyền quần chúng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was an ochlocrat in the debate.
/ˈɒkləkræt/
ochlocrat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tán thành chính quyền quần chúng.
He was an ochlocrat in the debate.