TanroDictionary Sổ từ

octet

/ɒkˈtet/

Anh
0

octet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám; Nhóm tám câu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám.danh từEN-VI Dict
  2. Nhóm tám câu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school choir sang an octet beautifully.

  2. She wrote an octet of short, funny lines.