Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với bà già, có vẻ bà giàtính từ
- hay làm to chuyện, hay làm rối lên, nhặng xị.tính từ
- Nhút nhát.tính từ
Ví dụ
-
Her old-womanish voice sounded weak and tired.
-
He grew old-womanish when plans changed.
-
The old-womanish boy hid behind his mother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép