TanroDictionary Sổ từ

old-womanish

/əʊldˈwʊmənɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với bà già, có vẻ bà giàtính từ
  2. hay làm to chuyện, hay làm rối lên, nhặng xị.tính từ
  3. Nhút nhát.tính từ

Ví dụ

  1. Her old-womanish voice sounded weak and tired.

  2. He grew old-womanish when plans changed.

  3. The old-womanish boy hid behind his mother.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép