Nghĩa tiếng Việt
- Rộng rãi, phóng khoáng, không thành kiến.tính từEN-VI Dict
- Sẵn sàng tiếp thu cái mới.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is open-minded about new ideas.
-
He stayed open-minded during the meeting.
/ˌoʊpənˈmɑɪndəd/
open-minded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng rãi, phóng khoáng, không thành kiến; Sẵn sàng tiếp thu cái mới.
She is open-minded about new ideas.
He stayed open-minded during the meeting.